Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiáng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

cưỡng chế, bắt buộc (bằng quyền lực hoặc pháp luật)

Âm Hán Việt

cường chế

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cường chế

Từng chữ

  • cườngmạnh
  • chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

强制 thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hành chính. Có thể dùng làm tính từ (强制性 — mang tính bắt buộc) hoặc động từ (强制某人 — buộc ai phải).

Câu ví dụ

  • 政府强制要求所有车辆安装安全带。Zhèngfǔ qiángzhì yāoqiú suǒyǒu chēliàng ānzhuāng ānquándài. thanh 4

    Chính phủ bắt buộc tất cả phương tiện phải lắp dây an toàn.

  • 法院强制执行了这项判决。Fǎyuàn qiángzhì zhíxíng le zhè xiàng pànjué. thanh 3

    Tòa án cưỡng chế thi hành phán quyết này.

  • 他被强制送往医院接受治疗。Tā bèi qiángzhì sòngwǎng yīyuàn jiēshòu zhìliáo. thanh 1

    Anh ta bị cưỡng chế đưa đến bệnh viện điều trị.

  • 强制措施只是最后的手段。Qiángzhì cuòshī zhǐshì zuìhòu de shǒuduàn. thanh 2

    Biện pháp cưỡng chế chỉ là phương án cuối cùng.

Kết hợp thường gặp

  • 强制执行qiángzhì zhíxíng thanh 2

    cưỡng chế thi hành

  • 强制措施qiángzhì cuòshī thanh 2

    biện pháp cưỡng chế

  • 强制要求qiángzhì yāoqiú thanh 2

    yêu cầu bắt buộc

  • 强制性qiángzhìxìng thanh 2

    tính bắt buộc, tính cưỡng chế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.