Từ vựng tiếng Trung
qiáng*zhì

Nghĩa tiếng Việt

cưỡng chế, bắt buộc (bằng quyền lực hoặc pháp luật)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

强制 thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hành chính. Có thể dùng làm tính từ (强制性 — mang tính bắt buộc) hoặc động từ (强制某人 — buộc ai phải).

Câu ví dụ

  • 政府强制要求所有车辆安装安全带。Zhèngfǔ qiángzhì yāoqiú suǒyǒu chēliàng ānzhuāng ānquándài. thanh 4

    Chính phủ bắt buộc tất cả phương tiện phải lắp dây an toàn.

  • 法院强制执行了这项判决。Fǎyuàn qiángzhì zhíxíng le zhè xiàng pànjué. thanh 3

    Tòa án cưỡng chế thi hành phán quyết này.

  • 他被强制送往医院接受治疗。Tā bèi qiángzhì sòngwǎng yīyuàn jiēshòu zhìliáo. thanh 1

    Anh ta bị cưỡng chế đưa đến bệnh viện điều trị.

  • 强制措施只是最后的手段。Qiángzhì cuòshī zhǐshì zuìhòu de shǒuduàn. thanh 2

    Biện pháp cưỡng chế chỉ là phương án cuối cùng.

Kết hợp thường gặp

  • 强制执行qiángzhì zhíxíng thanh 2

    cưỡng chế thi hành

  • 强制措施qiángzhì cuòshī thanh 2

    biện pháp cưỡng chế

  • 强制要求qiángzhì yāoqiú thanh 2

    yêu cầu bắt buộc

  • 强制性qiángzhìxìng thanh 2

    tính bắt buộc, tính cưỡng chế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.