Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kāi*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

chi phí, tiền tiêu

Âm Hán Việt

khai tiêu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ các khoản chi tiêu trong gia đình hoặc tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai tiêu

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • tiêutan, nóng chảy; tiêu trừ; tiêu thụ, bán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh tài chính cá nhân, doanh nghiệp để chỉ tiền tiêu, chi phí. Syn: 费用 (chi phí), 支出 (chi ra).

Câu ví dụ

  • 这个月开销很大Zhège yuè kāixiāo hěn dà thanh 4

    Tháng này chi phí rất lớn

  • 我们要控制日常开销Wǒmen yào kòngzhì rìcháng kāixiāo thanh 3

    Chúng ta cần kiểm soát chi tiêu hàng ngày

  • 旅行的开销超出预算Lǚxíng de kāixiāo chāochū yùsuàn thanh 3

    Chi phí du lịch vượt ngân sách

  • 家里的开销由他承担Jiālǐ de kāixiāo yóu tā chéngdān thanh 1

    Chi phí trong nhà do anh ấy gánh

Kết hợp thường gặp

  • 日常开销rìcháng kāixiāo thanh 4

    chi tiêu hàng ngày

  • 生活开销shēnghuó kāixiāo thanh 1

    chi phí sinh hoạt

  • 减少开销jiǎnshǎo kāixiāo thanh 3

    giảm chi tiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.