Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ khu vực kinh tế, thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khai phát khu
Từng chữ
- 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
- 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc
- 区khukhu vực, vùng
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho khu vực phát triển (khu kinh tế, khu công nghiệp, công nghệ cao...).
Câu ví dụ
- 经济开发区
Khu phát triển kinh tế
- 高新技术开发区
Khu phát triển công nghệ cao
- 在开发区工作
Làm việc ở khu phát triển
- 开发区建设
Xây dựng khu phát triển
- 入驻开发区
Vào khu phát triển
Kết hợp thường gặp
- 开发区工作
làm việc khu phát triển
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.