Từ vựng tiếng Trung
diàn

Nghĩa tiếng Việt

cửa hàng

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

noun

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1diàn thanh 4de thanh 5 thanh 1fēi thanh 1wèi thanh 4dào thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2zhèng thanh 4zōng. thanh 1

    Cà phê của cửa hàng này có hương vị rất chuẩn vị.

  • shāng thanh 1 thanh 4jiē thanh 1shàng thanh 4xīn thanh 1kāi thanh 1le thanh 5 thanh 4jiā thanh 1 thanh 2zhuāng thanh 1diàn. thanh 4

    Một cửa hàng quần áo mới vừa khai trương trên phố thương mại.

  • thanh 1 thanh 3suàn thanh 4xià thanh 4 thanh 4yuè thanh 4zài thanh 4shì thanh 4zhōng thanh 1xīn thanh 1kāi thanh 1 thanh 4jiā thanh 1huā thanh 1diàn. thanh 4

    Anh ấy dự định tháng sau sẽ mở một cửa hàng hoa ở trung tâm thành phố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.