Từ vựng tiếng Trung
zhuāng*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

Trang trọng — nghiêm túc, trang nghiêm, toát lên vẻ đứng đắn và kính trọng. Dùng cho cử chỉ, thái độ, không khí, trang phục.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

6 nét

Bộ: (làng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

庄重 mô tả vẻ ngoài và thái độ nghiêm túc không quá cứng nhắc; khác 严肃 (nghiêm khắc hơn) và 隆重 (hoành tráng hơn về quy mô).

Câu ví dụ

  • 婚礼的气氛庄重而温馨。Hūnlǐ de qìfēn zhuāngzhòng ér wēnxīn. thanh 1

    Không khí hôn lễ vừa trang trọng vừa ấm áp.

  • 他以庄重的语气宣布了这个决定。Tā yǐ zhuāngzhòng de yǔqì xuānbùle zhège juédìng. thanh 1

    Anh ấy tuyên bố quyết định này với giọng điệu trang trọng.

  • 出席葬礼时应该穿着庄重。Chūxí zànglǐ shí yīnggāi chuānzhuó zhuāngzhòng. thanh 1

    Khi tham dự tang lễ nên ăn mặc trang trọng.

  • 法庭上要保持庄重的态度。Fǎtíng shàng yào bǎochí zhuāngzhòng de tàidù. thanh 3

    Tại tòa án cần giữ thái độ nghiêm túc trang trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 庄重的气氛zhuāngzhòng de qìfēn thanh 1

    không khí trang trọng

  • 穿着庄重chuānzhuó zhuāngzhòng thanh 1

    ăn mặc trang trọng

  • 庄重大方zhuāngzhòng dàfāng thanh 1

    trang trọng và thanh lịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.