Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
xìng*hǎo

Nghĩa tiếng Việt

may mắn thay, may mà; nhờ tốt lành

Âm Hán Việt

hạnh hảo

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (phụ nữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng đầu câu để chỉ sự may mắn giúp tránh được hậu quả xấu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hạnh hảo

Từng chữ

  • hạnhmay mắn; yêu dấu
  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đầu câu để diễn tả sự nhẹ nhõm, may mắn khi tránh được điều xấu.

Câu ví dụ

  • Xìng thanh 4hǎo thanh 3 thanh 3 thanh 2xǐng thanh 3wǒ, thanh 3 thanh 4rán thanh 2 thanh 3jiù thanh 4chí thanh 2dào thanh 4le thanh 5

    May mà bạn nhắc tôi, không thì tôi đến muộn

  • Xìng thanh 4hǎo thanh 3 thanh 3tíng thanh 2le, thanh 5 thanh 3men thanh 5 thanh 3 thanh 3chū thanh 1mén thanh 2

    May mắn trời tạnh mưa, chúng ta có thể ra ngoài

  • Xìng thanh 4hǎo thanh 3 thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3shòu thanh 4shāng thanh 1

    May mắn thay anh ấy không bị thương

  • Xìng thanh 4hǎo thanh 3 thanh 3men thanh 5 thanh 2qián thanh 2chū thanh 1fā, thanh 1 thanh 4kāi thanh 1le thanh 5 thanh 3chē thanh 1

    May mà chúng ta xuất phát sớm, tránh được tắc đường

Kết hợp thường gặp

  • xìng thanh 4hǎo thanh 3yǒu thanh 3

    may mà có

  • xìng thanh 4hǎo thanh 3méi thanh 2

    may mà không

  • xìng thanh 4hǎo thanh 3 thanh 4dào thanh 4

    may mà gặp được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.