Từ vựng tiếng Trung
shì*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

chợ, thị trường

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

thị trường có thể chỉ nơi mua bán vật lý (chợ) hoặc thị trường kinh doanh. Thường đi với stock (股票), big (很大), international (国际).

Câu ví dụ

  • 这个市场的菜很新鲜。Zhège shìchǎng de cài hěn xīnxiān. thanh 4

    Rau ở cái chợ này rất tươi.

  • 中国的市场很大。Zhōngguó de shìchǎng hěn dà. thanh 1

    Thị trường Trung Quốc rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 超级市场chāojí shìchǎng thanh 1

    siêu thị

  • 股票市场gǔpiào shìchǎng thanh 3

    thị trường chứng khoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.