Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bā*jie

Nghĩa tiếng Việt

Xu nịnh, nịnh bợ — tìm cách lấy lòng người có quyền lực bằng cách tâng bốc, chiều chuộng quá mức. Mang sắc thái tiêu cực.

Âm Hán Việt

ba kết

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con rắn)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang nghĩa tiêu cực, thường mang tân ngữ chỉ người có quyền thế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ba kết

Từng chữ

  • bamong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm
  • kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

巴结 đọc nhẹ âm thứ hai: bājie (không phải bājiē); mang nghĩa tiêu cực rõ ràng, trái với 尊重 (tôn trọng) hay 奉承 (tâng bốc — trung tính hơn).

Câu ví dụ

  • 他总是巴结上司,希望能升职。Tā zǒngshì bājie shàngsī, xīwàng néng shēngzhí. thanh 1

    Anh ấy luôn nịnh bợ sếp với hy vọng được thăng chức.

  • 不要靠巴结别人来获得成功。Bùyào kào bājie biérén lái huòdé chénggōng. thanh 4

    Đừng dựa vào việc xu nịnh người khác để đạt được thành công.

  • 她不喜欢巴结有钱人。Tā bù xǐhuan bājie yǒuqiánrén. thanh 1

    Cô ấy không thích xu nịnh người giàu.

  • 这种巴结的行为让同事们很反感。Zhè zhǒng bājie de xíngwéi ràng tóngshìmen hěn fǎngǎn. thanh 4

    Kiểu hành xử nịnh bợ này khiến đồng nghiệp rất phản cảm.

Kết hợp thường gặp

  • 巴结上司bājie shàngsī thanh 1

    nịnh bợ cấp trên

  • 巴结有钱人bājie yǒuqiánrén thanh 1

    xu nịnh người giàu

  • 爱巴结人ài bājie rén thanh 4

    hay xu nịnh người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.