Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Dùng để diễn tả một sự việc suýt xảy ra hoặc suýt đạt được
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
sai điểm nhi
Từng chữ
- 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
- 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
- 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我差点儿摔倒了。
Tôi suýt nữa thì ngã
- 今天早上我差点儿迟到了。
Sáng nay mình suýt nữa thì đi muộn.
- 出门的时候,我差点儿忘了带手机。
Lúc ra khỏi nhà, mình suýt quên mang điện thoại.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.