Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

chàdiǎnr

Nghĩa tiếng Việt

suýt nữa, gần như

Âm Hán Việt

sai điểm nhi

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để diễn tả một sự việc suýt xảy ra hoặc suýt đạt được

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sai điểm nhi

Từng chữ

  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我差点儿摔倒了。wǒ chàdiǎnr shuāidǎo le thanh 3

    Tôi suýt nữa thì ngã

  • 今天早上我差点儿迟到了。Jīntiān zǎoshang wǒ chàdiǎnr chídào le. thanh 1

    Sáng nay mình suýt nữa thì đi muộn.

  • 出门的时候,我差点儿忘了带手机。Chūmén de shíhou, wǒ chàdiǎnr wàng le dài shǒujī. thanh 1

    Lúc ra khỏi nhà, mình suýt quên mang điện thoại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.