Từ vựng tiếng Trung
chóng*shàng

Nghĩa tiếng Việt

tôn sùng, đề xướng, ưa chuộng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

11 nét

Bộ: (nhỏ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để diễn tả thái độ tôn trọng, đề xướng một giá trị, lý tưởng hay lối sống.

Câu ví dụ

  • 我们崇尚科学Wǒmen chóngshàng kēxué thanh 3

    Chúng ta tôn sùng khoa học

  • 这个社会崇尚自由Zhège shèhuì chóngshàng zìyóu thanh 4

    Xã hội này đề xướng tự do

  • 他崇尚简单的生活Tā chóngshàng jiǎndān de shēnghuó thanh 1

    Anh ấy ưa chuộng cuộc sống đơn giản

  • 我们应该崇尚正义Wǒmen yīnggāi chóngshàng zhèngyì thanh 3

    Chúng ta nên tôn sùng công lý

  • 年轻人崇尚个性Niánqīngrén chóngshàng gèxìng thanh 2

    Người trẻ ưa chuộng cá tính

Kết hợp thường gặp

  • 崇尚科学chóngshàng kēxué thanh 2

    tôn sùng khoa học

  • 崇尚自由chóngshàng zìyóu thanh 2

    tôn sùng tự do

  • 崇尚和平chóngshàng hépíng thanh 2

    tôn sùng hòa bình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.