Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shān*pō

Nghĩa tiếng Việt

sườn núi, dốc núi (phần nghiêng của sườn núi hay đồi)

Âm Hán Việt

san, sơn pha

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vị trí địa lý, thường kết hợp với các từ chỉ phương vị như 上 (trên) hoặc 下 (dưới)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

san, sơn pha

Từng chữ

  • san, sơnnúi; mồ mả
  • phadốc, nghiêng, chếch; cái dốc, sườn núi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

山坡 chỉ phần dốc nghiêng của núi/đồi, phân biệt với 山顶 (đỉnh núi), 山脚 (chân núi), 山谷 (thung lũng núi). 坡地 (đất dốc) rộng hơn, không nhất thiết phải là núi.

Câu ví dụ

  • 孩子们在山坡上奔跑嬉戏。Háizimen zài shānpō shàng bēnpǎo xīxì. thanh 2

    Các em nhỏ chạy nhảy vui đùa trên sườn núi.

  • 山坡上种满了果树。Shānpō shàng zhòng mǎn le guǒshù. thanh 1

    Sườn núi trồng đầy cây ăn quả.

  • 下雨后山坡变得很滑。Xià yǔ hòu shānpō biàn de hěn huá. thanh 4

    Sau khi mưa, sườn núi trở nên rất trơn.

  • 他们沿着山坡缓缓走下去。Tāmen yán zhe shānpō huǎn huǎn zǒu xià qù. thanh 1

    Họ từ từ đi xuống theo sườn núi.

Kết hợp thường gặp

  • 山坡上shānpō shàng thanh 1

    trên sườn núi

  • 陡峭的山坡dǒuqiào de shānpō thanh 3

    sườn núi dốc đứng

  • 山坡地shānpō dì thanh 1

    đất sườn đồi, đất dốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.