Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo*shí

Nghĩa tiếng Việt

giờ

Âm Hán Việt

tiểu thì

2 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để đo lượng thời gian trôi qua, thường đi kèm với lượng từ 个 ở giữa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu thì

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • thìlúc; thời gian

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đơn vị thời gian 60 phút. Dùng sau số lượng từ. Phân biệt với 点 (giờ trên đồng hồ).

Câu ví dụ

  • 我学了三个小时中文Wǒ xué le sān gè xiǎoshí Zhōngwén thanh 3

    Tôi đã học tiếng Trung 3 tiếng

  • 还有一个小时Hái yǒu yīgè xiǎoshí thanh 2

    Còn một tiếng nữa

  • 工作八个小时Gōngzuò bā gè xiǎoshí thanh 1

    Làm việc tám tiếng

Kết hợp thường gặp

  • 一个小时yīgè xiǎoshí thanh 1

    một tiếng

  • 半个小时bàn gè xiǎoshí thanh 4

    nửa tiếng

  • 几个小时jǐ gè xiǎoshí thanh 3

    mấy tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.