Từ vựng tiếng Trung
jiāng*yào

Nghĩa tiếng Việt

sắp; sẽ; định

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

10 nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

trợ từ

将要 chỉ hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Tương đương với "sắp" hoặc "即将". Thường đi với động từ.

Câu ví dụ

  • 电影将要开始了。Diànyǐng jiāngyào kāishǐ le. thanh 4

    Bộ phim sắp bắt đầu rồi.

  • 我们将要毕业了。Wǒmen jiāngyào bìyè le. thanh 3

    Chúng tôi sắp tốt nghiệp rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 将要发生 thanh 5
  • 即将 thanh 5
  • 快要 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.