Từ vựng tiếng Trung
duì

Nghĩa tiếng Việt

đúng, đối với

1 chữ7 nétTrong 14 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Tính từ 'đúng' hoặc giáo từ 'đối với'. Cũng dùng đếm cặp (一对).

Câu ví dụ

  • thanh 3shuō thanh 1de thanh 5duì thanh 4

    Bạn nói đúng

  • 这对我不重要Zhè duì wǒ bù zhòngyào thanh 4

    Điều này đối với tôi không quan trọng

  • 一对情侣Yī duì qínglǚ thanh 1

    Một cặp đôi

Kết hợp thường gặp

  • duì thanh 4de thanh 5

    đúng

  • 对不起duìbuqǐ thanh 4

    xin lỗi

  • 对面duìmiàn thanh 4

    đối diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.