Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa寒假 nghĩa là kỳ nghỉ mùa đông. Hán-Việt 'hàn' là lạnh, mùa đông; 'giá' là kỳ nghỉ, thời gian mượn. Kỳ nghỉ mùa lạnh là nghỉ đông.
Câu ví dụ
- 寒假快到了。
Kỳ nghỉ đông sắp đến.
- 孩子们期待寒假。
Đứa trẻ mong chờ kỳ nghỉ đông.
- 寒假我们去旅行。
Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.
Kết hợp thường gặp
- 放寒假
- 过寒假
- 寒假作业
- 寒假期间
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.