Từ vựng tiếng Trung
hán*jià

Nghĩa tiếng Việt

kỳ nghỉ đông, nghỉ đông

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

寒假 nghĩa là kỳ nghỉ mùa đông. Hán-Việt 'hàn' là lạnh, mùa đông; 'giá' là kỳ nghỉ, thời gian mượn. Kỳ nghỉ mùa lạnh là nghỉ đông.

Câu ví dụ

  • 寒假快到了。Hánjià kuài dào le. thanh 2

    Kỳ nghỉ đông sắp đến.

  • 孩子们期待寒假。Háizimen qídài hánjià. thanh 2

    Đứa trẻ mong chờ kỳ nghỉ đông.

  • 寒假我们去旅行。Hánjià wǒmen qù lǚxíng. thanh 2

    Kỳ nghỉ đông chúng tôi đi du lịch.

Kết hợp thường gặp

  • 放寒假 thanh 5
  • 过寒假 thanh 5
  • 寒假作业 thanh 5
  • 寒假期间 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.