Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā*huo

Nghĩa tiếng Việt

gã, thằng cha, tên (chỉ người — thường thân mật hoặc coi thường); cũng có nghĩa là công cụ, vũ khí (khẩu ngữ)

Âm Hán Việt

gia hỏa

2 chữ16 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ người hoặc vật với sắc thái thân mật hoặc ghét bỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia hỏa

Từng chữ

  • gianhà; tiếng vợ gọi chồng
  • hỏangười cộng tác, người cùng làm

Tầng từ vựng

家伙 là từ khẩu ngữ. Khi chỉ người: có thể thân mật (với bạn bè) hoặc coi thường (tùy ngữ cảnh). 小家伙 thường dùng âu yếm với trẻ nhỏ hoặc động vật con. Trong văn nói Bắc Kinh, 家伙 cũng có nghĩa 'đồ nghề, vũ khí'.

Câu ví dụ

  • 那家伙真让人头疼。Nà jiāhuo zhēn ràng rén tóuténg. thanh 4

    Cái thằng đó thật khiến người ta nhức đầu.

  • 这家伙竟然敢这样说话!Zhè jiāhuo jìngrán gǎn zhèyàng shuōhuà! thanh 4

    Gã này dám nói vậy!

  • 他是个聪明的家伙。Tā shì gè cōngmíng de jiāhuo. thanh 1

    Hắn là một tên khá thông minh.

  • 这些家伙总是迟到。Zhèxiē jiāhuo zǒng shì chídào. thanh 4

    Mấy tên này lúc nào cũng đến muộn.

Kết hợp thường gặp

  • 这家伙zhè jiāhuo thanh 4

    tên này, gã này

  • 那家伙nà jiāhuo thanh 4

    tên đó, gã đó

  • 小家伙xiǎo jiāhuo thanh 3

    thằng nhóc, đứa bé (thân mật)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.