Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xuān*yáng

Nghĩa tiếng Việt

tuyên dương, phổ biến rộng rãi, truyền bá

Âm Hán Việt

tuyên dương

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, che)

9 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ vị ngữ, thường mang tân ngữ là học thuyết, tư tưởng, hoặc thành tích để quảng bá rộng rãi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuyên dương

Từng chữ

  • tuyênbộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra
  • dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi phổ biến thông điệp, tư tưởng, văn hóa đến công chúng. Có thể mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực (nếu 'làm quá' như 大肆宣扬).

Câu ví dụ

  • 宣扬正能量xuānyáng zhèng néngliàng thanh 1

    Tuyên truyền năng lượng tích cực

  • 不要宣扬虚假信息Búyào xuānyáng xūjiǎ xìnxī thanh 2

    Đừng truyền bá thông tin sai sự thật

  • 大肆宣扬dàsì xuānyáng thanh 4

    truyền bá ồn ào, làm quá lên

  • 宣扬文化xuānyáng wénhuà thanh 1

    truyền bá văn hóa

Kết hợp thường gặp

  • 广泛宣扬guǎngfàn xuānyáng thanh 3

    truyền bá rộng rãi

  • 宣扬思想xuānyáng sīxiǎng thanh 1

    truyền bá tư tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.