Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
kè客
guān观

Nghĩa tiếng Việt

khách quan; công minh, không thiên vị

Âm Hán Việt

khách quan

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khách quan

Từng chữ

  • 客kháchkhách, khách hàng; người ngoài
  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn

Tầng từ vựng

Kè guān dùng cho sự việc, đánh giá dựa trên thực tế, không dựa trên cảm xúc chủ quan. Phản nghĩa với chủ quan. Trang trọng, thường dùng trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4客kè thanh 4观guān thanh 1地de thanh 5分fēn thanh 1析xī thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta cần phân tích vấn đề một cách khách quan.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5结jié thanh 2论lùn thanh 4是shì thanh 4客kè thanh 4观guān thanh 1的de thanh 5。

    Kết luận này mang tính khách quan.

Kết hợp thường gặp

  • 客kè thanh 4观guān thanh 1存cún thanh 2在zài thanh 4

    tồn tại khách quan

  • 客kè thanh 4观guān thanh 1事shì thanh 4实shí thanh 2

    sự thật khách quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.