Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kè*tīng

Nghĩa tiếng Việt

phòng khách, phòng tiếp khách

Âm Hán Việt

khách sảnh

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Bộ: (vách đá, sườn núi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nơi chốn, thường đứng sau các giới từ chỉ vị trí hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khách sảnh

Từng chữ

  • kháchkhách, người ngoài
  • sảnhphòng khách; chỗ quan ngồi làm việc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

客厅 là phòng chính trong nhà để tiếp khách và sinh hoạt chung. Trong tiếng Việt cũng dùng 'phòng khách'.

Câu ví dụ

  • 请到客厅坐Qǐng dào kètīng zuò thanh 3

    Mời vào phòng khách ngồi

  • 我们在客厅看电视Wǒmen zài kètīng kàn diànshì thanh 3

    Chúng tôi xem tivi trong phòng khách

  • 客厅很大很明亮Kètīng hěn dà hěn míngliàng thanh 4

    Phòng khách rất rộng và rất sáng

  • 他们在客厅聊天Tāmen zài kètīng liáotiān thanh 1

    Họ đang trò chuyện trong phòng khách

  • 这房子的客厅朝南Zhè fángzi de kètīng cháo nán thanh 4

    Phòng khách của ngôi nhà này hướng nam

Kết hợp thường gặp

  • 客厅沙发kètīng shāfā thanh 4

    sofa phòng khách

  • 大客厅dà kètīng thanh 4

    phòng khách lớn

  • 小客厅xiǎo kètīng thanh 3

    phòng khách nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.