Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Thán từ叹词
wán*dàn

Nghĩa tiếng Việt

xong đời, tiêu, hỏng chuyện (thông dụng, hơi suồng sã)

Âm Hán Việt

hoàn đản

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (đoạn, mảnh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Thán từ叹词

Thường dùng trong khẩu ngữ, đứng độc lập hoặc làm vị ngữ để biểu thị tình thế đã hết hy vọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Âm Hán Việt

hoàn đản

Từng chữ

  • hoànhết, xong; vẹn, đủ
  • đảnmột tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Ngôn ngữ thông dụng, hơi suồng sã. Dùng khi việc gì thất bại hoặc hy vọng mất sạch. Phân biệt 完蛋 (xong đời - suồng sã) vs 完结 (kết thúc - trang trọng).

Câu ví dụ

  • 这下完蛋了Zhèxià wándànle thanh 4

    Lần này xong đời

  • 别完蛋啊Bié wándàn a thanh 2

    Đừng mà, đừng tiêu

  • 要完蛋了Yào wándànle thanh 4

    Sắp xong đời rồi

  • 完蛋玩意儿wándàn wányìr thanh 2

    Thứ đồ vô dụng (ngôn ngữ suồng sã)

Kết hợp thường gặp

  • 彻底完蛋chèdǐ wándàn thanh 4

    hoàn toàn tiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.