Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shǒu*zhū
dài*tù

Nghĩa tiếng Việt

ngồi chờ sur may, ỷ lại may mắn

Âm Hán Việt

thủ châu, chu đãi thỏ, thố

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

10 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để phê phán thái độ thụ động, chỉ trông chờ vào vận may mà không chịu nỗ lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thủ châu, chu đãi thỏ, thố

Từng chữ

  • thủgiữ, coi; đợi
  • châu, chugốc cây; gốc (chữ dùng để đếm cây)
  • đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ
  • thỏ, thốcon thỏ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ phê phán người ỷ lại vận may mà không hành động.

Câu ví dụ

  • 不能守株待兔Bùnéng shǒuzhūdàitù thanh 4

    Không thể ỷ lại vận may

  • 守株待兔的心态Shǒuzhūdàitù de xīntài thanh 3

    Tư duy ỷ lại may mắn

  • 与其守株待兔, 不如主动出击Yǔqí shǒuzhūdàitù, bùrú zhǔdòng chūjī thanh 3

    Thà chủ động tấn công hơn ỷ lại may mắn

Kết hợp thường gặp

  • 守株待兔shǒuzhūdàitù thanh 3

    ỷ lại vận may

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.