Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
nìng*kě

Nghĩa tiếng Việt

thà

Âm Hán Việt

ninh khả

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

5 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường dùng trong cấu trúc thà... chứ không... để biểu thị sự lựa chọn thà chấp nhận vế trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ninh khả

Từng chữ

  • ninhan toàn; thà, nên; há nào, lẽ nào
  • khảcó thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thà

Câu ví dụ

  • thanh 3nìng thanh 4 thanh 3zǒu thanh 3 thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 2zuò thanh 4 thanh 1de thanh 5chē. thanh 1

    Tôi thà đi bộ chứ không ngồi xe của anh ta.

  • thanh 1nìng thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 3chī thanh 1 thanh 3 thanh 3 thanh 2ràng thanh 4jiā thanh 1rén thanh 2shòu thanh 4lèi. thanh 4

    Anh ấy thà bản thân chịu khổ chứ không để gia đình mệt mỏi.

  • thanh 3nìng thanh 4 thanh 3zài thanh 4jiā thanh 1kàn thanh 4shū thanh 1 thanh 3 thanh 4xiǎng thanh 3 thanh 4guàng thanh 4jiē. thanh 1

    Tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn là đi mua sắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.