Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
nìng*kě宁

Nghĩa tiếng Việt

thà

Âm Hán Việt

ninh khả

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường dùng trong cấu trúc thà... chứ không... để biểu thị sự lựa chọn thà chấp nhận vế trước

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

ninh khả

Từng chữ

  • 宁ninhan toàn; thà, nên; há nào, lẽ nào
  • 可khảcó thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thà

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3宁nìng thanh 4可kě thanh 3走zǒu thanh 3路lù thanh 4去qù thanh 4也yě thanh 3不bú thanh 2坐zuò thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5车chē. thanh 1。

    Tôi thà đi bộ chứ không ngồi xe của anh ta.

  • 他tā thanh 1宁nìng thanh 4可kě thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3吃chī thanh 1苦kǔ thanh 3也yě thanh 3不bú thanh 2让ràng thanh 4家jiā thanh 1人rén thanh 2受shòu thanh 4累lèi. thanh 4。

    Anh ấy thà bản thân chịu khổ chứ không để gia đình mệt mỏi.

  • 我wǒ thanh 3宁nìng thanh 4可kě thanh 3在zài thanh 4家jiā thanh 1看kàn thanh 4书shū thanh 1也yě thanh 3不bù thanh 4想xiǎng thanh 3去qù thanh 4逛guàng thanh 4街jiē. thanh 1。

    Tôi thà ở nhà đọc sách còn hơn là đi mua sắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.