Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xué*yì

Nghĩa tiếng Việt

Học nghề, học kỹ năng nghệ thuật hoặc thủ công; thụ nghệ từ thầy (thường trong truyền thống thầy — trò).

Âm Hán Việt

học nghệ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con, trẻ nhỏ)

8 nét

Bộ: (cỏ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, có thể mang theo tân ngữ chỉ môn nghệ thuật hoặc nghề nghiệp cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

học nghệ

Từng chữ

  • họchọc hành
  • nghệtài năng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

学艺 mang hàm nghĩa truyền thống thầy — trò; thường dùng cho nghề thủ công, nghệ thuật, võ thuật; ít dùng cho học văn hóa phổ thông.

Câu ví dụ

  • 他从小跟师傅学艺,练就了一身好功夫。Tā cóngxiǎo gēn shīfu xuéyì, liàn jiùle yī shēn hǎo gōngfu. thanh 1

    Từ nhỏ anh đã học nghề theo thầy, luyện được bản lĩnh tốt.

  • 她去京剧团学艺,希望成为一名演员。Tā qù jīngjù tuán xuéyì, xīwàng chéngwéi yī míng yǎnyuán. thanh 1

    Cô đến đoàn Kinh kịch học nghề, mong trở thành diễn viên.

  • 学艺不精,做出来的活儿不够好。Xuéyì bù jīng, zuò chūlái de huór bùgòu hǎo. thanh 2

    Học nghề không tinh, sản phẩm làm ra không đủ tốt.

  • 他在这里学艺已经三年了。Tā zài zhèlǐ xuéyì yǐjīng sān nián le. thanh 1

    Anh ấy học nghề ở đây đã được ba năm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 拜师学艺bài shī xuéyì thanh 4

    bái sư học nghề

  • 学艺不精xuéyì bù jīng thanh 2

    học nghề không tinh thông

  • 传授技艺chuánshòu jìyì thanh 2

    truyền dạy kỹ nghệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.