Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ (noun)学 (học) nghĩa là học tập; 年 (niên) nghĩa là năm. 学年 là đơn vị thời gian một năm học, thường từ tháng 9 đến tháng 6 năm sau.
Câu ví dụ
- 新学年开始了。
Năm học mới đã bắt đầu.
- 这是最后一学年。
Đây là năm học cuối cùng.
- 学年结束时我们要考试。
Khi kết thúc năm học chúng tôi phải thi.
Kết hợp thường gặp
- 新学年
năm học mới
- 上学年
năm học trước
- 下学年
năm học sau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.