Từ vựng tiếng Trung
xué*nián

Nghĩa tiếng Việt

năm học

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

学 (học) nghĩa là học tập; 年 (niên) nghĩa là năm. 学年 là đơn vị thời gian một năm học, thường từ tháng 9 đến tháng 6 năm sau.

Câu ví dụ

  • 新学年开始了。Xīn xuénián kāishǐ le. thanh 1

    Năm học mới đã bắt đầu.

  • 这是最后一学年。Zhè shì zuìhòu yī xuénián. thanh 4

    Đây là năm học cuối cùng.

  • 学年结束时我们要考试。Xuénián jiéshù shí wǒmen yào kǎoshì. thanh 2

    Khi kết thúc năm học chúng tôi phải thi.

Kết hợp thường gặp

  • 新学年xīn xuénián thanh 1

    năm học mới

  • 上学年shàng xuénián thanh 4

    năm học trước

  • 下学年xià xuénián thanh 4

    năm học sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.