Từ vựng tiếng Trung
xué*shì

Nghĩa tiếng Việt

Học sĩ — bậc học vị cử nhân (bằng đại học bậc một); cũng là danh xưng lịch sử chỉ người có học vấn uyên bác trong triều đình.

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

8 nét

Bộ: (học giả)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong hệ thống học vị: 学士 (cử nhân) < 硕士 (thạc sĩ) < 博士 (tiến sĩ); 学士学位 là cụm cố định chỉ bằng cử nhân.

Câu ví dụ

  • 他获得了计算机科学学士学位Tā huòdé le jìsuànjī kēxué xuéshì xuéwèi thanh 1

    Anh ấy tốt nghiệp cử nhân khoa học máy tính

  • 学士学位是进入社会的第一步Xuéshì xuéwèi shì jìnrù shèhuì de dì yī bù thanh 2

    Bằng cử nhân là bước đầu tiên bước vào xã hội

  • 古代翰林院有许多饱学之士被称为学士Gǔdài Hànlínyuàn yǒu xǔduō bǎoxué zhī shì bèi chēng wéi xuéshì thanh 3

    Viện Hàn lâm thời cổ đại có nhiều người uyên học được gọi là học sĩ

  • 她是文学学士,现在做编辑Tā shì wénxué xuéshì, xiànzài zuò biānjí thanh 1

    Cô ấy có bằng cử nhân văn học, hiện đang làm biên tập

Kết hợp thường gặp

  • 学士学位xuéshì xuéwèi thanh 2

    bằng cử nhân

  • 文学学士wénxué xuéshì thanh 2

    cử nhân văn học

  • 理学学士lǐxué xuéshì thanh 3

    cử nhân khoa học tự nhiên

  • 学士服xuéshì fú thanh 2

    áo tốt nghiệp cử nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.