Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrong hệ thống học vị: 学士 (cử nhân) < 硕士 (thạc sĩ) < 博士 (tiến sĩ); 学士学位 là cụm cố định chỉ bằng cử nhân.
Câu ví dụ
- 他获得了计算机科学学士学位
Anh ấy tốt nghiệp cử nhân khoa học máy tính
- 学士学位是进入社会的第一步
Bằng cử nhân là bước đầu tiên bước vào xã hội
- 古代翰林院有许多饱学之士被称为学士
Viện Hàn lâm thời cổ đại có nhiều người uyên học được gọi là học sĩ
- 她是文学学士,现在做编辑
Cô ấy có bằng cử nhân văn học, hiện đang làm biên tập
Kết hợp thường gặp
- 学士学位
bằng cử nhân
- 文学学士
cử nhân văn học
- 理学学士
cử nhân khoa học tự nhiên
- 学士服
áo tốt nghiệp cử nhân
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.