Từ vựng tiếng Trung
pì*měi

Nghĩa tiếng Việt

sánh ngang, sánh vai, xứng tầm (bằng nhau về vẻ đẹp hoặc chất lượng)

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

12 nét

Bộ: (dê, cừu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi so sánh đạt mức tương đương. Phân biệt 媲美 (sánh ngang - tích cực) vs 不如 (thua - tiêu cực).

Câu ví dụ

  • 媲美专业选手pìměi zhuānyè xuǎnshǒu thanh 4

    Sánh ngang vận động viên chuyên nghiệp

  • 可与天然媲美kě yǔ tiānrán pìměi thanh 3

    Có thể sánh ngang thiên nhiên

  • 媲美冠军pìměi guànjūn thanh 4

    Sánh ngang vô địch

  • 这种品质媲美进口Zhèzhǒng pǐnzhì pìměi jìnkǒu thanh 4

    Chất lượng này sánh ngang hàng nhập

Kết hợp thường gặp

  • 媲美天然pìměi tiānrán thanh 4

    sánh ngang thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.