Từ vựng tiếng Trung
méi*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

phương tiện truyền thông; báo chí, truyền thông

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

媒体 là danh từ chỉ phương tiện truyền thông, bao gồm báo chí, TV, radio, mạng xã hội. Là từ ghép Hán-Việt 'môi thể' (phương tiện truyền tải).

Câu ví dụ

  • 社交媒体很重要。Shèjiāo méitǐ hěn zhòngyào. thanh 4
  • 这是媒体报道。Zhè shì méitǐ bàodào. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 社交媒体shèjiāo méitǐ thanh 4
  • 大众媒体dàzhòng méitǐ thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.