Từ vựng tiếng Trung
jiě*jie

Nghĩa tiếng Việt

chị gái

2 chữ24 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Xưng hô chị gái trong gia đình. Hán-Việt: 'tỷ'. 姐妹 (jiěmèi) chỉ chị em gái.

Câu ví dụ

  • 这是我姐姐Zhè shì wǒ jiějie thanh 4

    Đây là chị gái tôi

  • 姐姐很漂亮Jiějie hěn piàoliang thanh 3

    Chị gái rất xinh đẹp

  • 我和姐姐住Wǒ hé jiějie zhù thanh 3

    Tôi sống cùng chị gái

  • 姐姐在工作Jiějie zài gōngzuò thanh 3

    Chị gái đang làm việc

Kết hợp thường gặp

  • 姐姐妹妹jiějie mèimei thanh 3

    chị em gái

  • 姐姐jiějie thanh 3

    chị gái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.