Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wàngzìfěibó

Nghĩa tiếng Việt

tự coi thường mình, tự ti quá mức

Âm Hán Việt

vọng tự phi, phỉ bạc

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (bộ thảo)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ việc đánh giá thấp bản thân một cách không cần thiết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vọng tự phi, phỉ bạc

Từng chữ

  • vọngviển vông, xa vời; ngông, lung tung, ẩu, sằng bậy
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • phi, phỉthơm tho; tươi tốt
  • bạcmỏng manh; nhẹ; nhạt nhẽo; ít, kém; xấu, bạc (đất)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.