Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
rú如
yuàn愿
yǐ以
cháng偿

Nghĩa tiếng Việt

hoàn thành ước nguyện, được như ý

Âm Hán Việt

như nguyện dĩ thường

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (nữ)

6 nét

Bộ: 心 (tâm)

14 nét

Bộ: 人 (người)

5 nét

Bộ: 贝 (bối)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để chỉ việc đạt được nguyện vọng sau nhiều nỗ lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như nguyện dĩ thường

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 愿nguyệnmong muốn
  • 以dĩdùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • 偿thườngđền lại

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng khi ước nguyện đã hoàn thành, mong muốn đã đạt được.

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2如rú thanh 2愿yuàn thanh 4以yǐ thanh 3偿cháng thanh 2考kǎo thanh 3上shàng thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4学xué. thanh 2。

    Trải qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã đạt được ước nguyện thi đỗ đại học.

  • 姐jiě thanh 3姐jie thanh 5如rú thanh 2愿yuàn thanh 4以yǐ thanh 3偿cháng thanh 2地de thanh 5买mǎi thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4张zhāng thanh 1演yǎn thanh 3唱chàng thanh 4会huì thanh 4门mén thanh 2票piào. thanh 4。

    Chị gái đã mua được tấm vé ca nhạc đó đúng như mong ước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.