Từ vựng tiếng Trung
hǎo*chī

Nghĩa tiếng Việt

ngon

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

好吃 chỉ dùng cho đồ ăn thức uống.

Câu ví dụ

  • 这个菜很好吃。Zhège cài hěn hǎochī. thanh 4
  • 中国菜很好吃。Zhōngguó cài hěn hǎochī. thanh 1
  • 你觉得好吃吗?Nǐ juéde hǎochī ma? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 很好吃hěn hǎochī thanh 3
  • 不好吃bù hǎochī thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.