Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǚ*péng*you女

Nghĩa tiếng Việt

bạn gái

Âm Hán Việt

nữ bằng hữu

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (nữ)

3 nét

Bộ: 月 (nguyệt (tháng))

8 nét

Bộ: 又 (lại (lặp lại))

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau động từ 交 hoặc đi sau các đại từ sở hữu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nữ bằng hữu

Từng chữ

  • 女nữđàn bà, con gái
  • 朋bằngbạn bè
  • 友hữubạn bè

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến để chỉ người yêu nữ. Trong một số ngữ cảnh trang trọng hơn, dùng '女友' (nǚ yǒu).

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Đây là bạn gái của tôi

  • 他Tā thanh 1想xiǎng thanh 3找zhǎo thanh 3个gè thanh 4女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Anh ấy muốn tìm một bạn gái

  • 他Tā thanh 1女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Bạn gái anh ấy rất xinh đẹp

  • 我Wǒ thanh 3和hé thanh 2女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5分fēn thanh 1手shǒu thanh 3了le thanh 5

    Tôi và bạn gái chia tay rồi

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn gái tốt

  • 前qián thanh 2女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn gái cũ

  • 找zhǎo thanh 3女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    tìm bạn gái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.