Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎng*xué*jīn

Nghĩa tiếng Việt

học bổng

Âm Hán Việt

tưởng học kim

3 chữ29 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như nhận, xin, cấp hoặc giành được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tưởng học kim

Từng chữ

  • tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao
  • họchọc hành
  • kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có các loại: 全额 (toàn phần), 部分 (một phần), 政府 (chính phủ), 企业 (doanh nghiệp).

Câu ví dụ

  • 她获得了奖学金Tā huòdé le xuéjīnjīn thanh 1

    Cô ấy được nhận học bổng

  • 申请奖学金需要什么条件Shēnqǐng xuéjīnjīn xūyào shénme tiáojiàn thanh 1

    Đơn xin học bổng cần điều kiện gì

  • 他努力学习为了拿奖学金Tā nǔlì xuéxí wèile ná xuéjīnjīn thanh 1

    Anh ấy nỗ lực học tập để lấy học bổng

  • 这是一份全额奖学金Zhè shì yī fèn quán é xuéjīnjīn thanh 4

    Đây là học bổng toàn phần

Kết hợp thường gặp

  • 获得奖学金huòdé xuéjīnjīn thanh 4

    được nhận học bổng

  • 申请奖学金shēnqǐng xuéjīnjīn thanh 1

    xin học bổng

  • 全额奖学金quán é xuéjīnjīn thanh 2

    học bổng toàn phần

  • 部分奖学金bùfen xuéjīnjīn thanh 4

    học bổng một phần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.