Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

tóuzhòngjiǎoqīng

Nghĩa tiếng Việt

Đầu nặng chân nhẹ; mất cân bằng

Âm Hán Việt

đầu trọng cước khinh

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 里 (bên trong)

9 nét

Bộ: 肉 (thịt)

11 nét

Bộ: 车 (cái xe)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để tả sự mất thăng bằng hoặc cảm giác chóng mặt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đầu trọng cước khinh

Từng chữ

  • 头đầucái đầu
  • 重trọngnặng; quan trọng, coi trọng (zhòng); lại, lặp lại (chóng)
  • 脚cướcchân
  • 轻khinhnhẹ; trẻ; nhẹ nhàng; coi nhẹ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他病得头重脚轻。tā bìng de tóuzhòngjiǎoqīng thanh 1

    Anh ấy ốm đến mức đầu nặng chân nhẹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.