Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi không thể kiểm soát vật/cảm xúc/tình hình. Khẩn cấp, tiêu cực.
Câu ví dụ
- 汽车失控撞上了护栏
Xe hơi mất kiểm soát đụp vào lan can
- 局势失控
Tình hình mất kiểm soát
- 情绪失控
Cảm xúc mất kiểm soát
Kết hợp thường gặp
- 完全失控
hoàn toàn mất kiểm soát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.