Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
fūchàngfùsuí

Nghĩa tiếng Việt

chồng xướng vợ tuỳ, vợ chồng hoà thuận đồng lòng

Âm Hán Việt

phu, phù xướng phụ tuỳ

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

11 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thành ngữ này làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phu, phù xướng phụ tuỳ

Từng chữ

  • phu, phùchồng; đàn ông
  • xướngkêu lên
  • phụđàn bà; vợ
  • tuỳtuỳ theo; đời nhà Tuỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们夫妻俩夫唱妇随,日子过得很甜蜜。tāmen fūqī liǎ fūchàngfùsuí, rìzi guò de hěn tiánmì thanh 1

    Hai vợ chồng họ chồng xướng vợ tuỳ, cuộc sống trôi qua rất ngọt ngào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.