Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiān*qiáo

Nghĩa tiếng Việt

cầu vượt dành cho người đi bộ

Âm Hán Việt

thiên kiều

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ công trình giao thông dành cho người đi bộ qua đường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên kiều

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • kiềucái cầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

天桥 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 过天桥Guò tiānqiáo thanh 4

    Đi cầu vượt

  • 人行天桥rénxíng tiānqiáo thanh 2

    cầu vượt đường bộ

  • 地铁站的天桥dìtiězhàn de tiānqiáo thanh 4

    cầu vượt ga tàu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.