Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dà*xuǎn

Nghĩa tiếng Việt

đại cử tri, tổng tuyển cử (đại-thienes: lớn + chọn)

Âm Hán Việt

đại tuyển

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu tin tức chính trị để chỉ cuộc bầu cử quy mô quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại tuyển

Từng chữ

  • đạito, lớn
  • tuyểnchọn lựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho các cuộc bầu cử quy mô lớn (thường là tổng thống/nghị viện). Khác 'thienes-cử' (bầu cử nhỏ).

Câu ví dụ

  • 美国大选即将举行Měiguó dàxuǎn jíjiāng jǔxíng thanh 3

    Đại cử tri Mỹ sắp diễn ra

  • 在大选中获胜zài dàxuǎn zhōng huòshèng thanh 4

    Thắng trong đại cử tri

  • 总统大选zǒngtǒng dàxuǎn thanh 3

    Tổng tuyển cử

Kết hợp thường gặp

  • 大选年dàxuǎn nián thanh 4

    năm đại cử tri

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.