Từ vựng tiếng Trung
dà*xuǎn大
选
Nghĩa tiếng Việt
cuộc tổng tuyển cử
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
大
Bộ: 大 (to lớn)
3 nét
选
Bộ: 辶 (bước đi)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '大' có hình dạng giống một người đứng giang hai tay, biểu thị sự to lớn.
- Chữ '选' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển hay lựa chọn, kết hợp với phần âm trên.
→ '大选' có nghĩa là cuộc bầu cử lớn, thường ám chỉ cuộc bầu cử có phạm vi quốc gia.
Từ ghép thông dụng
大选
cuộc bầu cử lớn
选举
bầu cử
选择
lựa chọn