Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dàqìpángbó

Nghĩa tiếng Việt

chỉ khí thế to lớn, hùng vĩ

Âm Hán Việt

đại, thái khí bảng, bàng bạc

4 chữ43 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (khí, hơi)

4 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

15 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

21 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này thường dùng để miêu tả cảnh tượng hoặc khí thế hùng tráng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại, thái khí bảng, bàng bạc

Từng chữ

  • đại, tháito, lớn
  • khíkhí, hơi
  • bảng, bàngđá rơi lộp cộp; pao (cân Anh, bằng 450g); cái cân
  • bạc(xem: bàn bạc 磐礡)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这幅画尺幅千里,大气磅礴。Zhè fú huà chǐfú qiānlǐ, dàqìpángbó thanh 4

    Bức tranh này khổ lớn ngàn dặm, khí thế hùng vĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.