Từ vựng tiếng Trung
dà*gài

Nghĩa tiếng Việt

Khoảng, chừng, đại khái, có lẽ

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (gỗ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

大概 (dàgài) là phó từ có thể chỉ ước lượng số lượng/khoảng cách hoặc phỏng đoán khả năng. Khi chỉ ước lượng, nghĩa là 'khoảng, chừng', khi chỉ phỏng đoán, nghĩa là 'có lẽ, chắc là'.

Câu ví dụ

  • 现在是大概下午三点左右。Xiànzài shì dàgài xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu. thanh 4

    Bây giờ là khoảng ba giờ chiều.

  • 他大概不会来了,我们开始吧。Tā dàgài bù huì lái le, wǒmen kāishǐ ba. thanh 1

    Anh ấy có lẽ không đến nữa, chúng ta bắt đầu đi.

  • 这本书大概有三百页。Zhè běn shū dàgài yǒu sānbǎi yè. thanh 4

    Quyển sách này khoảng ba trăm trang.

Kết hợp thường gặp

  • 大概意思dàgài yìsi thanh 4

    ý đại khái

  • 大概多少钱dàgài duōshǎo qián thanh 4

    khoảng bao nhiêu tiền

  • 大概的时间dàgài de shíjiān thanh 4

    thời gian đại khái

  • 大概情况dàgài qíngkuàng thanh 4

    tình hình đại khái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.