Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dà*míng
dǐng*dǐng

Nghĩa tiếng Việt

Rất nổi tiếng, lừng lẫy

Âm Hán Việt

đại, thái danh đỉnh đỉnh

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cái đỉnh, cái vạc)

12 nét

Bộ: (cái đỉnh, cái vạc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại, thái danh đỉnh đỉnh

Từng chữ

  • đại, tháito, lớn
  • danhtên, danh; danh tiếng
  • đỉnhcái vạc, cái đỉnh
  • đỉnhcái vạc, cái đỉnh

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả người/tổ chức rất nổi tiếng, lừng lẫy.

Câu ví dụ

  • 他是个大名鼎鼎的人物Tā shì gè dàmíngdǐngdǐng de rénwù thanh 1

    Anh ấy là một người rất nổi tiếng

  • 这家餐厅大名鼎鼎Zhè jiā cāntīng dàmíngdǐngdǐng thanh 4

    Nhà hàng này rất nổi tiếng

  • 大名鼎鼎的明星dàmíngdǐngdǐng de míngxīng thanh 4

    Ngôi sao lừng lẫy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.