Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
dà*bu*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

Đại bất liễu — không thành vấn đề; xấu nhất là; khổ nhất là.

Âm Hán Việt

đại bất liễu

3 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để biểu thị sự nhượng bộ hoặc giải pháp cuối cùng cho một vấn đề

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại bất liễu

Từng chữ

  • đạito, lớn
  • bấtkhông, chẳng
  • liễuxong, hết, đã, rồi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ diễn tả thái độ chấp nhận hậu quả xấu nhất một cách bình thản.

Câu ví dụ

  • 大不了重新开始。Dàbuliǎo cóng xīn kāishǐ. thanh 4

    Xấu nhất là bắt đầu lại từ đầu.

  • 失败了大不了再试。Shībài le dàbuliǎo zài shì. thanh 1

    Thất bại thì thử lại, không thành vấn đề.

  • 大不了就是损失点钱。Dàbuliǎo jiùshì sǔnshī diǎn qián. thanh 4

    Xấu nhất là mất tiền thôi.

Kết hợp thường gặp

  • 大不了就是
  • 大不了怎么办

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.