Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm động từ đứng trước tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ xu thế
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
đa nguyên hóa
Từng chữ
- 多đanhiều
- 元nguyênbắt đầu, thứ nhất; chủ yếu, căn bản, nguyên tố; đơn vị tiền tệ; đời nhà Nguyên
- 化hóabiến hoá, biến đổi
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa多元化 thường dùng trong kinh doanh (đa ngành hóa), xã hội (đa văn hóa) và đầu tư (phân tán rủi ro). Cấu trúc danh từ + 多元化 rất phổ biến.
Câu ví dụ
- 公司正在推进业务多元化战略。
Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa kinh doanh.
- 社会越来越多元化,文化也更加丰富。
Xã hội ngày càng đa dạng hóa, văn hóa cũng phong phú hơn.
- 投资多元化可以降低风险。
Đa dạng hóa đầu tư có thể giảm thiểu rủi ro.
- 教育多元化有助于培养不同类型的人才。
Đa dạng hóa giáo dục giúp đào tạo nhiều kiểu nhân tài khác nhau.
Kết hợp thường gặp
- 多元化发展
phát triển đa dạng hóa
- 多元化经营
kinh doanh đa ngành
- 多元化投资
đầu tư đa dạng
- 文化多元化
đa dạng văn hóa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.