Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wài*lái

Nghĩa tiếng Việt

ngoại lai (từ bên ngoài đến)

Âm Hán Việt

ngoại lai

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ nguồn gốc bên ngoài như từ ngữ, văn hóa, nhân khẩu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngoại lai

Từng chữ

  • ngoạibên ngoài
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người, vật, văn hóa từ bên ngoài đến. Có thể dùng cho người từ vùng khác đến hoặc từ nước ngoài.

Câu ví dụ

  • 外来人口wàilái rénkǒu thanh 4

    dân số ngoại lai

  • 外来投资wàilái tóuzī thanh 4

    đầu tư nước ngoài

  • 外来文化wàilái wénhuà thanh 4

    văn hóa ngoại lai

  • 外来务工人员wàilái wùgōng rényuán thanh 4

    nhân công lao động ngoại tỉnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.