Từ vựng tiếng Trung
wài*bì

Nghĩa tiếng Việt

ngoại tệ, tiền nước ngoài (ngoại tệ — ngoại + tệ)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (khăn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

外币 là bất kỳ loại tiền nào không phải 人民币. Các loại phổ biến: 美元 (USD), 欧元 (EUR), 日元 (JPY). Khi đi du lịch hoặc kinh doanh quốc tế, 外币兑换 là thủ tục thường gặp.

Câu ví dụ

  • 我需要把外币兑换成人民币。Wǒ xūyào bǎ wàibì duìhuàn chéng rénmínbì. thanh 3

    Tôi cần đổi ngoại tệ sang nhân dân tệ.

  • 银行可以兑换多种外币。Yínháng kěyǐ duìhuàn duō zhǒng wàibì. thanh 2

    Ngân hàng có thể đổi nhiều loại ngoại tệ.

  • 出国旅游需要提前准备外币。Chūguó lǚyóu xūyào tíqián zhǔnbèi wàibì. thanh 1

    Du lịch nước ngoài cần chuẩn bị ngoại tệ trước.

  • 持有外币在某些国家是受限制的。Chíyǒu wàibì zài mǒu xiē guójiā shì shòu xiànzhì de. thanh 2

    Việc sở hữu ngoại tệ ở một số quốc gia bị hạn chế.

Kết hợp thường gặp

  • 外币兑换wàibì duìhuàn thanh 4

    đổi ngoại tệ

  • 外币账户wàibì zhànghù thanh 4

    tài khoản ngoại tệ

  • 外币存款wàibì cúnkuǎn thanh 4

    tiền gửi ngoại tệ

  • 携带外币xiédài wàibì thanh 2

    mang theo ngoại tệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.