Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǔ*yú

Nghĩa tiếng Việt

xử + vu (ở trong)

Âm Hán Việt

xử vu

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Luôn đi kèm với một danh từ chỉ trạng thái, hoàn cảnh hoặc vị trí ở phía sau làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xử vu

Từng chữ

  • xửnơi, chỗ
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5xiàng thanh 4 thanh 4 thanh 4qián thanh 2chǔ thanh 3 thanh 2zhǔn thanh 3bèi thanh 4jiē thanh 1duàn. thanh 4

    Dự án của chúng tôi hiện tại đang ở trong giai đoạn chuẩn bị.

  • zhè thanh 4 thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1zhèng thanh 4chǔ thanh 3 thanh 2jīng thanh 1 thanh 4kuài thanh 4 thanh 4zēng thanh 1zhǎng thanh 3qī. thanh 1

    Quốc gia này đang ở trong thời kỳ kinh tế tăng trưởng nhanh chóng.

  • shēng thanh 1bìng thanh 4shí thanh 2shēn thanh 1 thanh 3huì thanh 4chǔ thanh 3 thanh 2 thanh 1ruò thanh 4zhuàng thanh 4tài. thanh 4

    Khi bị bệnh cơ thể sẽ ở trong trạng thái suy yếu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.