Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng*wàng

Nghĩa tiếng Việt

uy tín, danh tiếng, sự kính trọng trong xã hội

Âm Hán Việt

thanh vọng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

7 nét

Bộ: (mặt trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nâng cao, tích lũy, hoặc làm định ngữ trong cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh vọng

Từng chữ

  • thanhtiếng, âm thanh
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết để nói về vị thế, sự kính trọng mà một người hoặc tổ chức có được trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 他有很高的声望Tā yǒu hěn gāo de shēngwàng thanh 1

    Anh ấy có uy tín rất cao

  • 提高声望Tígāo shēngwàng thanh 2

    Nâng cao uy tín

  • 享有声望Xiǎngyǒu shēngwàng thanh 3

    Được hưởng uy tín

  • 声望很高Shēngwàng hěn gāo thanh 1

    Uy tín rất cao

Kết hợp thường gặp

  • 很高的声望hěn gāo de shēngwàng thanh 3

    uy tín rất cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.