Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong văn viết để nói về vị thế, sự kính trọng mà một người hoặc tổ chức có được trong xã hội.
Câu ví dụ
- 他有很高的声望
Anh ấy có uy tín rất cao
- 提高声望
Nâng cao uy tín
- 享有声望
Được hưởng uy tín
- 声望很高
Uy tín rất cao
Kết hợp thường gặp
- 很高的声望
uy tín rất cao
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.