Từ vựng tiếng Trung
zhuàng*guān

Nghĩa tiếng Việt

tráng quan — cảnh tượng hùng vĩ, ngoạn mục, tráng lệ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (học giả, người trí thức)

6 nét

Bộ: (nhìn thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

壮观 thường dùng tả thiên nhiên, công trình vĩ đại, hoặc sự kiện quy mô lớn. Cụm thành ngữ 蔚为壮观 (wèi wéi zhuàngguān) mang nghĩa tương tự nhưng văn hoa hơn.

Câu ví dụ

  • 长城的景色十分壮观Chángchéng de jǐngsè shífēn zhuàngguān thanh 2

    Cảnh quan của Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ

  • 烟花表演非常壮观Yānhuā biǎoyǎn fēicháng zhuàngguān thanh 1

    Màn bắn pháo hoa rất ngoạn mục

  • 瀑布奔涌的壮观景象令游客叹为观止Pùbù bēnyǒng de zhuàngguān jǐngxiàng lìng yóukè tànwéiguānzhǐ thanh 4

    Cảnh tượng hùng vĩ của thác nước cuồn cuộn khiến du khách trầm trồ

  • 夜晚城市灯光的景色非常壮观Yèwǎn chéngshì dēngguāng de jǐngsè fēicháng zhuàngguān thanh 4

    Cảnh ánh đèn thành phố về đêm rất ngoạn mục

Kết hợp thường gặp

  • 场面壮观chǎngmiàn zhuàngguān thanh 3

    cảnh trường hùng vĩ

  • 气势壮观qìshì zhuàngguān thanh 4

    khí thế hùng tráng

  • 壮观的景色zhuàngguān de jǐngsè thanh 4

    cảnh sắc hùng vĩ

  • 蔚为壮观wèi wéi zhuàngguān thanh 4

    hùng tráng ngoạn mục (thành ngữ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.